KÍCH ĐỘI LÙN THỦY LỰC

KICH-THUY-LUC

TLP/ CHINA

06 THÁNG

KÍCH ĐỘI LÙN THỦY LỰC

Kích thủy lực là gì, Con đội thủy lực là gì?

Kích thủy lực là một dụng cụ chuyên dùng để nâng đội vật nặng sử dụng hệ thống thủy lực, hệ thống bao gồm một xi lanh thủy lực và một piston thủy lực, khi sử dụng đầu thừ bơm thủy lực được đưa vào xi lanh, dầu trong xi lanh sẽ đẩy piston nâng vân năng lên, bản thân kích thủy lực không chứa dầu nên không thể sử dụng được nếu không có bơm tay thủy lực hoặc máy bơm thủy lực cấp đầu cho nó.

 

Kích thủy lực - Kích đội lùn - hydraulic cylinder

Model Tonnage (Ton) Stroke (mm) oil capacity (cm³) Matching pump Closed height A(mm) Extended height B(mm) Outside Dia (mm) Inside Dia E(mm) Piston Dia F(mm) G.W (Kg)
HHYG-10B 10 10 16 HHB-700C 48 58 83x60 45 38 1.6
HHYG-20B 20 11 34 56 67 99x76 60 50 2.7
HHYG-30B 30 13 55 62 75 123x98 75 64 4.6
HHYG-50B 50 16 101 72 88 148x120 95 70 7.8
HHYG-100B 100 16 200 HHB-700 91 107 188x160 135 100 16.8
HHYG-150B 150 16 342 100 116 215x190 165 115 27
HHYG-200B 200 20 567 110 130 255x244 190 135 42

Kích thủy lực 2 tầng

Model Tonnage (Ton) Stroke (mm) oil capacity (cm³) Matching pump Closed height A(mm) Extended height B(mm) DxL
Outside Dia (mm)
G.W (Kg)
HHYG-10D 10 25 30 HHB-700C 49 74 83x60 1.6
HHYG-20D 20 27 51 57 84 99x76 2.7
HHYG-30D 30 54 123 64 118 123x98 4.7
HHYG-50D 50 66 188 74 140 148x120 7.9
HHYG-100D 100 69 418 HHB-700 93 162 188x160 16.9

KÍCH ĐỘI LỖ - KÍCH THỦY LỰC 

Model Tonnage (Ton) Stroke (mm) oil capacity (cm³) Matching pump Closed height A(mm) Extended height B(mm) Outside Dia (mm) Centre hole G(mm) Inside Dia E(mm) Piston Dia F(mm) G.W (Kg)
HHYG-2050K 20 50 146 HHB-700 161 211 98 27 73 54 7.5
HHYG-20100K 100 292 223 323 10
HHYG-3050K 30 50 239 180 230 114 33 90 63 9
HHYG-30100K 100 477 246 346 14.5
HHYG-6050K 60 50 402 247 297 158 54 123 91 30.5
HHYG-60100K 100 803 HHB-700A 304 404 36.2
HHYG-10075K 100 75 1015 276 351 212 80 165 127 57

 

Hydraulic Cylinder (HHYG Series)

 

Model Tonnage Stroke Oil capacity Matching pump Closed height Weight
(T) (mm) (cc) (mm) (kg)
HHYG-1050 10 50 72 HHB-700C 97 2.5
HHYG-10100 10 100 145 HHB-700C 147 4.5
HHYG-10150 10 150 217 HHB-700C 226 7
HHYG-2050 20 50 141 HHB-700C 105 5
HHYG-20100 20 100 282 HHB-700 165 7.5
HHYG-20150 20 150 423 HHB-700 230 11
HHYG-3050 30 50 210 HHB-700C 108 5.5
HHYG-30100 30 100 418 HHB-700 167 9
HHYG-30150 30 150 627 HHB-700A 233 15
HHYG-5050 50 50 318 HHB-700 113 9
HHYG-50100 50 100 635 HHB-700A 173 13
HHYG-50150 50 150 953 HHB-700A 243 18
HHYG-10050 100 50 623 HHB-700 136 19
HHYG-100100 100 100 1246 HHB-700A 232 34
HHYG-100150 100 150 1869 HHB-700A 282 40.5
HHYG-20050 200 50 1280 HHB-700A 182 55
HHYG-200100 200 100 2543 HHB-630A 232 73
HHYG-200150 200 150 3810 HHB-630A 282 82
HHYG-25050 250 50 1820  - 234 88
HHYG-250150 250 150 5480  - 334 135
HHYG-250300 250 300 10970  - 440 206
HHYG-30050 300 50 2281  - 290 152
HHYG-300150 300 150 6843  - 390 200
HHYG-300300 300 300 13685  - 540 271
HHYG-40050 400 50 2800  - 360 223
HHYG-400150 400 150 8399  - 460 283
HHYG-400300 400 300 16797  - 610 374
HHYG-50050 500 50 3653  - 385 320
HHYG-500150 500 150 10959  - 485 399
HHYG-500300 500 300 21918  - 635 518
HHYG-60050 600 50 4276  - 400 384
HHYG-600150 600 150 12829  - 500 475
HHYG-600300 600 300 25659  - 650 611